


1 / 10 · Trang phục mặc định
Tiểu sử chính thức từ Riot Games
Kẻ sống sót cuối cùng của một giáo phái đã bị quên lãng từ lâu, Yorick vừa được ban phước vừa bị nguyền rủa với quyền năng dẫn dắt những kẻ đã chết. Mắc kẹt trên Quần Đảo Bóng Đêm, bạn đồng hành duy nhất của hắn là những thi thể thối rữa và những hồn ma rú rít mà hắn thu thập được. Hành động đáng sợ của Yorick đã đi ngược hoàn toàn mục đích cao quý của hắn: giải phóng cho quê nhà khỏi lời nguyền Đại Suy Vong.
) kẻ địch bị tiêu diệt gần hắn. Tướng và quái lớn sẽ luôn để lại mộ.
) + (
15% Máu cộng thêm)) Máu và ((15 ~ 100
) + (
20% Sức mạnh Công kích cộng thêm)) Sức Mạnh Công Kích, tối đa 4 tại một khu vực.
)| Cấp 1 | Cấp 3 | Cấp 5 | Cấp 7 | Cấp 9 | Cấp 11 | Từ cấp 13 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 |
)| Cấp 1 | Từ cấp 18 | Mỗi cấp |
|---|---|---|
| 100 | 300 | +8.47 → +15.06 |
)| Cấp 1 | Từ cấp 18 | Mỗi cấp |
|---|---|---|
| 15 | 100 | +3.6 → +6.4 |
50% Sức mạnh Công kích)) sát thương vật lý và hồi lại (10 ~ 68
) + 6/7/8/9/10% Máu đã mất của bản thân, giảm 50% hiệu lực khi tấn công mục tiêu không phải Tướng. Nếu Đòn Đánh này đánh trúng Tướng hoặc Quái Lớn hoặc tiêu diệt mục tiêu, nó sẽ để lại một ngôi mộ.
)| Cấp 1 | Cấp 2–6 | Cấp 7–12 | Từ cấp 13 |
|---|---|---|---|
| 10 | +2/lv | +3/lv | +5/lv |
3% mỗi 100 Sức mạnh Phép thuật)) Máu tối đa thành sát thương phép, Làm Chậm đi 30% trong vòng 1.5 giây, đồng thời đánh dấu tướng và quái trong 4 giây. Kẻ địch bị đánh dấu liên tục Thức Tỉnh những ngôi mộ xung quanh (nhưng không vượt quá số lượng ma sương tối đa là 4) và bị giảm 13/16/19/22/25% Giáp.
100% Sức mạnh Phép thuật)) sát thương phép lên Lính.
100% Sức mạnh Phép thuật)) sát thương phép lên Quái rừng.
) + (
60% Máu cộng thêm)) Máu và (50/75/100 + (
30% Sức mạnh Công kích cộng thêm)) Sát Thương Phép Trên Đòn Đánh, cộng thêm 2/3/4 Ma Sương. Thánh Nữ sẽ tự động triệu hồi Ma Sương từ kẻ địch bị tiêu diệt gần bên và đánh dấu Tướng địch bằng đòn đánh của mình. Khi Yorick gây sát thương lên mục tiêu của Thánh Nữ, hắn sẽ gây sát thương phép bằng 2/2.5/3% Máu tối đa.
) Giáp
) Kháng Phép
)| Cấp 1 | Cấp 2–6 | Cấp 7–10 | Cấp 11–15 | Từ cấp 16 |
|---|---|---|---|---|
| 1050 | 1050 | +100/lv | +200/lv | +250/lv |
)| Cấp 1 | Cấp 2–6 | Từ cấp 7 |
|---|---|---|
| 30 | 30 | +5/lv |